Thứ sáu , 20-07-2018

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.Hồ Chí Minh công bố chương trình đào tạo và đính chính mức học phí trung bình học kỳ.

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM công bố chương trình đào tạo đại học chính quy với thời gian rút gọn còn 3,5 năm, tương ứng 7 học kỳ đào tạo chính.

 Doanh nghiệp tuyển dụng sinh viên trong ngày hội việc làm

Với chương trình được rút ngắn thời gian đào tạo sẽ giúp giảm chi phí cho sinh viên, đồng thời với việc tốt nghiệp sớm các em có cơ hội làm việc sớm hơn. Chương trình đào tạo đại học chính quy được bố trí trong 07 học kỳ chính, với các sinh viên có năng lực tốt các em có thể học thêm các học kỳ hè để rút ngắn hơn nữa tiến độ học tập, với chương trình học được tổ chức theo tín chỉ sẽ giúp các em chủ động trong việc học tập của bản thân. Chương trình đào tạo đại học được gắn kết thực tế thông qua học kỳ doanh nghiệp nhằm giúp sinh viên nhanh chóng phù hợp với công việc tại doanh nghiệp ngay sau khi tốt nghiệp. Các khóa huấn luyện kỹ năng mềm, trải nghiệm doanh nghiệp và đặc biệt là chương trình huấn luyện về Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp sẽ là hành trang tốt nhất cho các bạn sinh viên thích nghi nhanh với thị trường lao động có tình biến đổi nhanh trong kỷ nguyên công nghệ 4.0.

Chương trình giao lưu doanh nghiệp và sinh viên hệ Cao đẳng

Với việc tổ chức giảng dạy trong 07 học kỳ nên học phí trung bình trong các học kỳ có điều chỉnh so với bản công bố lần 1. Học phí được tính theo tín chỉ với hệ đại học thì định mức là 540.000đ/tín chỉ lý thuyết và 700.000/tín chỉ thực hành, số lượng tín chỉ tích lũy toàn khóa là 120 tín chỉ. Học phí hệ cao đẳng chính quy là 355.000đ/tín chỉ lý thuyết và 460.000/tín chỉ thực hành, số lượng tín chỉ tích lũy toàn khóa là 85 tín chỉ. Học phí của trường được giữ nguyên trong suốt khóa.

Bảng 1: Học phí trung bình học kỳ của các ngành đại học chính quy

TT

Ngành

Mã ngành

Học phí trung bình

mỗi học kỳ

Ghi chú

1

Công nghệ thông tin

7480201

9,874.290

 

2

An toàn thông tin

7480202

9,668.570

 

3

Công nghệ kỹ thuật điện điện tử

7510301

9,782.860

 

4

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

9,874.290

 

5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

10,034.290

 

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

9,851.430

 

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

9,600.000

 

8

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540110

9,782.860

 

9

Công nghệ thực phẩm

7540101

9,668.570

 

10

CNCB thủy sản

7540105

9,714.290

 

11

Công nghệ sinh học

7420201

9,600.000

 

12

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

9,714.290

 

13

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

9,600.000

 

14

Công nghệ May

7540204

9,965.710

 

15

Công nghệ vật liệu

7510402

9,668.570

 

16

Quản trị kinh doanh

7340101

9,531.430

 

17

Kế toán

7340301

10,011.430

 

18

Tài chính ngân hàng

7340201

9,485.710

 

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

9,805.710

 

20

Quản trị nhà hàng và DV ăn uống

7810202

9,371.430

 

21

Ngôn ngữ anh

7220201

9,325.710

 

22

Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực

7720499

9,782.860

 

23

Khoa học chế biến món ăn

7720498

9,645.710

 

24

Quản trị kinh doanh_Chương trình Quốc tế

QT7340103

17.000.000

 

25

Khoa học và Công nghệ sinh học_Chương trình Quốc tế

QT7420201

17.000.000

 

26

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm_Chương trình Quốc tế

QT7540102

17.000.000

 

27

Quản trị du lịch, lữ hành_Chương trình Quốc tế

QT7810103

17.000.000

 

28

Quản trị nhà hàng - khách sạn_Chương trình Quốc tế

QT7810202

17.000.000

 

29

Quản trị kinh doanh_Liên kết Quốc tế

LK7340101

17.000.000

 

30

Khoa học và Công nghệ sinh học_Liên kết Quốc tế

LK7420201

17.000.000

 

31

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm_Liên kết Quốc tế

LK7720398

17.000.000

 

Trong năm 2018 trường tiếp tục tuyển sinh 10 ngành hệ cao đẳng với cam kết 100% việc làm cho sinh viên tốt nghiệp tất cả các ngành. Đặc biệt chương trình việc làm Nhật Bản dành cho sinh viên hệ cao đẳng với cam kết 100% việc làm với thu nhập từ 25tr – 30tr/tháng tại Nhật Bản cho sinh viên ngay sau khi tốt nghiệp.

Bảng 2: Chỉ tiêu và mức học phí học kỷ 1 của chương trình cao đẳng chính quy

 

TT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu 2018

Điều kiện

trúng tuyển

Học phí HK1

Chương trình đại trà

Chương trình việc làm Nhật Bản

  1.        

Tiếng Anh

6220206

70

 

Tốt nghiệp THPT

7,810,000

  1.        

Kế toán

6340301

70

 

5,680,000

  1.        

Quản trị Kinh doanh

6340404

70

 

7,520,000

  1.        

Công nghệ Thông tin

6480201

70

 

7,165,000

  1.        

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6510201

70

80

5,535,000

  1.        

Điện tử công nghiệp

6520225

70

80

5,995,000

  1.        

Công nghệ Thực phẩm

6540103

180

100

5,535,000

  1.        

Công nghệ May

6540204

70

 

5,850,000

  1.        

Kỹ thuật chế biến món ăn

6810207

70

80

5,325,000

  1.  

Kiểm nghiệm chất lượng lương thực thực phẩm

6540110

70

80

5,535,000

Thông tin liên hệ:

Trung tâm tuyển sinh – Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp.HCM

Điện thoại: (028) 54082904   (028) 38163315 – 124

Website: tuyensinh.hufi.edu.vn                  facebook.com/tuyensinhhufi