Thứ năm , 19-07-2018

Tự tin xét tuyển với điểm thi bằng điểm sàn xét tuyển

Trước thời gian thay đổi nguyện vọng của thí sinh xét tuyển đại học bằng điểm thi của kỳ thi THPT quốc gia (Từ ngày 19/07 đến 28/07) thì câu hỏi nhiều thí sinh quan tâm nhất là bằng điểm sàn em có nên nộp hồ sơ xét tuyển?

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

Chia sẻ với chúng tôi vấn đề này Ths Phạm Thái Sơn – Giám đốc Trung tâm Tuyển sinh & Truyền thông Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.Hồ Chí Minh lưu ý năm 2018 do đề thi có độ phân hóa cao nên số thí sinh điểm cao trên 20 giảm khá nhiều so với năm 2017, so sánh với 2017 thì mức khoảng 14 điểm của năm 2018 sẽ tương đương 15,5 của năm 2017. Các trường đều có dự đoán điểm trúng tuyển năm 2018 có thể giảm đến 4 điểm so với năm 2017 ở một số ngành, thậm chí một số trường cho rằng mức điểm năm nay có thể giảm hơn so với năm 2016. Với các thí sinh có mức điểm bằng điểm “sàn” xét tuyển của các trường thì các em vẫn có nhiều cơ hội trúng tuyển và để tăng cơ hội cho bản thân thì ngoài việc chọn các trường hàng năm có điểm cao hơn mình thì nên chọn thêm các trường có mức tương đương hoặc thấp hơn để an tâm về cơ hội trúng tuyển.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN HÌNH THỨC ĐIỂM THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 VÀ NĂM 2017

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2016

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2017

GHI CHÚ

1

Quản trị Kinh doanh

7340101

19

20

 

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16

19,75

 

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

18,25

18,75

 

4

Kế toán

7340301

18,75

19,25

 

5

Công nghệ Sinh học

7420201

19

20,5

 

6

Công nghệ Thông tin

7480201

18

19,5

 

7

Công nghệ Chế tạo Máy

7510202

17,25

17,5

 

8

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203

16

18,5

 

9

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

7510301

18

18,5

 

10

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

7510401

19

17,5

 

11

Công nghệ Vật liệu

7510402

15

16,25

 

12

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406

18

17

 

13

Công nghệ Thực phẩm

7540101

20,25

23

 

14

Công nghệ Chế biến Thủy sản

7540105

17,75

18,25

 

15

Đảm bảo chất lượng & ATTP

7540110

19

20,75

 

16

Công nghệ May

7540204

17

20

 

17

Khoa học dinh dưỡng và Ẩm thực

7720499

15,5

19

 

18

Ngôn ngữ Anh

7220201 

 

18,5

 

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 

 

19,25

 

20

Quản lý tài nguyên và môi trường

 7850101

 

16

 

21

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303 

 

16

 

22

An toàn thông tin

 7480202

 

16

 

23

Khoa học chế biến món ăn

7720498

 

 

 

Tham khảo điểm trúng tuyển bằng hình thức điểm thi THPT quốc gia các năm 2016, 2017.

Tuy nhiên không vì lý do chỉ để trúng tuyển mà các em chọn lựa bất chấp, các em cần chọn các ngành mình đánh giá là phù hợp thất với bản thân và tốt nhất là các ngành này là ngành ngần với nhau ví dụ như các ngành gần với ngành Công nghệ thực phẩm của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.Hồ Chí Minh như Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm, Khoa học dinh dưỡng và Ẩm thực, Công nghệ chế biến thủy sản, hoặc có thể chọn các ngành như Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học thì sẽ phù hợp hơn cho việc học tập của các em sau này. Sau khi chọn ngành xong đến tiếp đó là chọn trường phù hợp với điểm xét tuyển để tăng cơ hội trúng tuyển (Trường em chọn cần tìm hiểu thêm về học phí, điều kiện học tập – sinh sống, kiểm định chất lượng, …), với các ngành đã lựa chọn các em liệt kê tất cả các trường ở địa bàn mà em dự định sẽ tới học và sắp xếp các trường theo mức điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp. Ví dụ em có điểm khối B đạt 19 và mong muốn học ngành Công nghệ thực phẩm nhưng lo sợ bị rớt vì hàng năm ngành này tại trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.Hồ Chí Minh đều trên 20đ, em nghe nói điểm chuẩn sẽ giảm nhưng em vẫn lo sợ thì em nên làm thế nào? Trả lời câu hỏi này khá đơn giản, em cứ chọn thứ tự nguyện vọng thứ nhất là ngành CNTP và các thứ tự sau là ngành Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sinh học chẳng hạn thì cơ hội trúng tuyển của em rất cao và vào được những ngành gần với nhau và đặc biệt nếu em muốn tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm thì em hoàn toàn có thể học thêm một số ít môn để nhận đồng thời 02 bằng đại học chính quy.

Sinh viên HUFI tham gia lớp học về Đổi mới sáng tạo và Khởi nghiệp

Bước cuối cùng là các em thực hiện điều chỉnh, nếu các em không bổ sung thêm ngành nghề thì nên điều chỉnh trực tuyến, và nếu cần thêm nguyện vọng thì các em điều chỉnh bằng phiếu nộp tại trường THPT nơi các em đã ĐKDT trong kỳ thi THPT quốc gia vừa rồi. Với số lượng nguyện vọng được đăng ký không giới hạn nên các em có thể đăng ký thêm để tăng cơ hội trúng tuyển.

Nhóm ngành gần hệ đại học (tham khảo )

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm sàn xét tuyển

Nhóm các ngành gần

1

Công nghệ Thực phẩm

7540101

17,00

Nhóm 1

2

Đảm bảo Chất lượng và An toàn TP

7540110

16,00

3

Công nghệ Chế biến Thủy sản

7540105

15,00

4

Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực

7720499

15,00

5

Công nghệ Sinh học

7420201

15,00

6

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

7510401

15,00

7

Công nghệ Chế tạo máy

7510202

16,00

 

Nhóm 2

8

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

7510203

15,00

9

Công nghệ Kỹ thuật Điện_Điện tử

7510301

16,00

Nhóm 3

10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

15,00

11

Kế toán

7340301

16,00

Nhóm 4

12

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15,00

13

Quản trị Kinh doanh

7340101

16,00

14

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16,00

Nhóm 5

15

Quản trị du lịch, lữ hành

7810103

16,00

16

Công nghệ Thông tin

7480201

15,00

Nhóm 6

17

An toàn thông tin

7480202

15,00

18

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406

15,00

Nhóm 7

19

Quản lý tài nguyên môi trường

7850101

15,00

20

Khoa học Chế biến Món ăn

7720498

15,00

 

21

Ngôn ngữ Anh

7220201

15,00

 

22

Công nghệ dệt, may

7540204

16,00

 

23

Công nghệ Vật liệu

7510402

15,00

 

Ngoài ra các em nên tăng cơ hội trúng tuyển của mình bằng hình thức xét tuyển học bạ THPT, với mức điểm tổng của ba năm lớp 10, 11, 12 từ 18 điểm trở lên các em hoàn toàn đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành của trường.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN HÌNH THỨC ĐIỂM HỌC BẠ

NĂM 2016 VÀ NĂM 2017

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2016

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2017

GHI CHÚ

1

Quản trị Kinh doanh

7340101

23

22

 

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

20

21

 

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

22,5

21,5

 

4

Kế toán

7340301

23

22

 

5

Công nghệ Sinh học

7420201

 

21,5

 

6

Công nghệ Thông tin

7480201

23

21,5

 

7

Công nghệ Chế tạo Máy

7510202

21

20

 

8

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203

20

21

 

9

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

7510301

22

20

 

10

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

7510401

23

21

 

11

Công nghệ Vật liệu

7510402

20

18

 

12

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406

23

20

 

13

Công nghệ Thực phẩm

7540101

 

24

 

14

Công nghệ Chế biến Thủy sản

7540105

22

20

 

15

Đảm bảo chất lượng & ATTP

7540110

 

21,5

 

16

Công nghệ May

7540204

22

21

 

17

Khoa học dinh dưỡng và Ẩm thực

7720499

20

21

 

18

Ngôn ngữ Anh

7220201 

 

20

 

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 

 

21

 

20

Quản lý tài nguyên và môi trường

 7850101

 

18

 

21

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303 

 

18

 

22

An toàn thông tin

 7480202

 

18

 

23

Khoa học chế biến món ăn

7720498

 

 

 

Tham khảo điểm trúng tuyển học bạ năm 2016, 2017

Trong trường hợp các em không đạt được kết quả trúng tuyển đại học Trường sẽ xét xuống hệ cao đẳng chính quy tại trường, và sau khi các em tốt nghiệp cao đẳng sẽ được liên thông ngay đại học chính quy tại trường. Với chương trình cao đẳng các em tốt nghiệp được trường cam kết 100% việc làm và đặc biệt các em đăng ký chương trình việc làm Nhật Bản sẽ được cam kết làm việc tại Nhật Bản từ 3 năm – 5 năm với thu nhập từ 25tr-30tr/tháng.

Danh sách các ngành chuyển sang cao đẳng

STT

Ngành đào tạo đại học

Ngành xét chuyển xuống

cao đẳng chính quy

1

Công nghệ Thực phẩm

Kiểm nghiệm chất lượng lương thực thực phẩm hoặc Công nghệ thực phẩm hoặc Công nghệ Chế biến Thủy sản

2

Đảm bảo Chất lượng và An toàn TP

3

Công nghệ Chế biến Thủy sản

4

Công nghệ Sinh học

5

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

6

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7

Công nghệ Vật liệu

8

Công nghệ Chế tạo máy

Công nghệ Cơ khí

9

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

10

Công nghệ Kỹ thuật Điện_Điện tử

Điện tử

11

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

12

Kế toán

Kế toán

13

Tài chính - Ngân hàng

14

Quản trị Kinh doanh

Quản trị Kinh doanh

15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16

Quản trị du lịch, lữ hành

17

Quản lý tài nguyên môi trường

18

Công nghệ Thông tin

Công nghệ thông tin

19

An toàn thông tin

20

Khoa học Chế biến Món ăn

Kỹ thuật chế biến món ăn

21

Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực

22

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh

23

Công nghệ dệt, may

Công nghệ may